Sau đây là bảng khuyến mãi chi tiết:
| Giữa | Và |
Giá
một chiều
| Xuất vé | Ngày bay | Loại giá vé | ||
| Hà Nội | Huế | 555.000 | VNĐ | 05/09/13-12/09/13 |
12/09/13-15/11/13
| Siêu tiết kiệm | Mua vé! |
| TP. Hồ Chí Minh | Huế | 555.000 | VNĐ | 05/09/13-12/09/13 |
12/09/13-15/11/13
| Siêu tiết kiệm | Mua vé! |
| TP. Hồ Chí Minh | Vinh | 666.000 | VNĐ | 05/09/13-12/09/13 |
12/09/13-15/11/13
| Siêu tiết kiệm | Mua vé! |
| TP. Hồ Chí Minh | Hải Phòng | 666.000 | VNĐ | 05/09/13-12/09/13 |
12/09/13-15/11/13
| Siêu tiết kiệm | Mua vé! |
Điều kiện về giá
Giá vé nội địa
| Loại giá | Hạng đặt chỗ | Thay đổi đặt chỗ | Thay đổi hành trình | Hoàn vé | Dừng tối đa | Hệ số cộng dặm GLP |
|
Thương gia
linh hoạt
| J,C | Miễn phí |
Thu phí: 300.000 VNĐ
Giai đoạn tết nguyên đán: 600.000 VNĐ
| Thu phí: 300.000 VNĐ Giai đoạn tết nguyên đán: 600.000 VNĐ | 12 tháng | 2.00/dặm |
|
Phổ thông
linh hoạt
| M | Miễn phí Trừ giai đoạn tết nguyên đán: 600.000 VNĐ | Thu phí: 300.000 VNĐ Giai đoạn tết nguyên đán: 600.000 VNĐ | Thu phí: 300.000 VNĐ Giai đoạn tết nguyên đán: 600.000 VNĐ | 12 tháng | 1.00/dặm |
|
Tiết kiệm
linh hoạt
|
K,L,
Q,N
|
Thu phí
Trước ngày khởi hành ghi trên vé: 300.000 VNĐ
Từ ngày khởi hành ghi trên vé: 600.000 VNĐ
| Thu phí Trước ngày khởi hành ghi trên vé: 300.000 VNĐ Từ ngày khởi hành ghi trên vé: 600.000 VNĐ | Thu phí Trước ngày khởi hành ghi trên vé: 300.000 VNĐ Từ ngày khởi hành ghi trên vé: 600.000 VNĐ | 12 tháng | K,L,Q:0.75/dặm N:0,25/dặm |
| Tiết kiệm | R | Thu phí Trước ngày khởi hành ghi trên vé: 300.000 VNĐ Từ ngày khởi hành ghi trên vé: 600.000 VNĐ | Thu phí Trước ngày khởi hành ghi trên vé: 300.000 VNĐ Từ ngày khởi hành ghi trên vé: 600.000 VNĐ | Thu phí Trước ngày khởi hành ghi trên vé: 300.000 VNĐ Từ ngày khởi hành ghi trên vé: 600.000 VNĐ | 12 tháng | 0,25/dặm |
|
Siêu
tiết kiệm
| U,E,P | Trước ngày khởi hành ghi trên vé: 600.000 VNĐ Từ ngày khởi hành ghi trên vé: không cho phép | Không cho phép | Không cho phép | 12 tháng | Không cộng dặm |
1. Kết hợp giá:
Loại giá siêu tiết kiệm: chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau
Các loại giá khác: được phép kết hợp với nhau.
2. Thay đổi/Hoàn vé:
Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.
Hoàn vé đã sử dụng 1 phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá vé của chặng bay đã sử dụng, khách vẫn phải trả phí hoàn vé.
3. Phí thay đổi
Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi
Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
4. Nâng hạng:
Hạng P: chỉ được phép nâng lên hạng E .
Hạng U,E: không được phép nâng hạng.
Các hạng khác được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.
Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá mới và giá cũ và phí thay đổi (nếu có).
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét